Tam hợp nguyên tố Hỏa
Bạch Dương, Sư Tử, Nhân Mã — nóng, đam mê, hành động.
Tra cứu cung Hoàng đạo theo ngày sinh, bản chất 7 hành tinh cổ điển và ý nghĩa 12 nhà chiêm tinh.
Nhập ngày sinh để xác định cung Mặt Trời của bạn.
21/3 – 20/4 · Hỏa
Bản chất: Dương, nóng và khô; tượng trưng bởi con cừu đực.
Tính cách: Tính tình bộc trực và mạnh mẽ, dễ nổi nóng nhưng nhanh nguôi, gan dạ thích tiên phong; nguy cơ nóng nảy, hiếu thắng.
Hình thể: Vóc người gân guốc, gầy mà khỏe, xương to, mắt xám nhìn nhanh sắc sảo, tóc màu tóc vàng hung hoặc đỏ.
Cơ thể: Điều quản đầu và mặt; màu sắc đặc trưng là trắng.
Sức khỏe: Hay đau đầu, đau vùng mặt; dễ chấn thương vùng đầu.
Thế mạnh: Tiên phong, can đảm, làm việc có quyết đoán.
Lời khuyên: Học cách kiềm chế cơn nóng để không tạo kết cục đáng tiếc.
21/4 – 20/5 · Đất
Bản chất: Âm, lạnh và khô; tượng trưng bởi con bò mộng.
Tính cách: Trầm tĩnh, ít khi nổi giận nhưng một khi đã nổi thì dữ dội và khó nguôi; kiên định, chuộng vật chất và sự ổn định.
Hình thể: Trán rộng, môi dày, thân hình vững chắc.
Cơ thể: Điều quản cổ và họng; màu sắc đặc trưng là đỏ.
Sức khỏe: Dễ mắc các bệnh vùng cổ, họng và tuyến giáp.
Thế mạnh: Kiên nhẫn, đáng tin, ý chí bền bỉ.
Lời khuyên: Tránh bảo thủ và quá cứng đầu khi mọi thứ cần thay đổi.
21/5 – 21/6 · Khí
Bản chất: Dương, nóng và ẩm; tượng trưng bởi cặp song sinh.
Tính cách: Hoạt bát, vui vẻ, hiểu biết tốt, nhanh nhẹn cả về tay chân lẫn trí óc; nhưng dễ phân tâm và thiếu kiên định.
Hình thể: Vóc người cao thẳng, nước da hồng hào, mắt sáng, tóc nâu nhạt.
Cơ thể: Điều quản cánh tay và vai; màu sắc là đỏ và trắng.
Sức khỏe: Hay đau đầu, vai, cánh tay và hệ hô hấp.
Thế mạnh: Giao tiếp giỏi, lanh lợi, học nhanh.
Lời khuyên: Chọn một mục tiêu để đi tới cùng thay vì ôm quá nhiều việc.
22/6 – 22/7 · Nước
Bản chất: Âm, lạnh và ẩm; tượng trưng bởi con cua.
Tính cách: Hiền lành, trầm lặng, giàu cảm xúc, gắn bó gia đình; nhưng hay bi quan và ít chủ động.
Hình thể: Nước da sáng trắng, vóc người thấp, mặt tròn, tóc nâu vàng, mắt xám.
Cơ thể: Điều quản ngực và dạ dày; màu sắc là xanh lục và nâu đỏ.
Sức khỏe: Đau dạ dày, ngực, dễ rối loạn tiêu hóa.
Thế mạnh: Chăm sóc, bảo bọc, có trực giác tốt.
Lời khuyên: Nâng niu người thân nhưng đừng để nỗi lo lấn át cơ hội.
23/7 – 23/8 · Hỏa
Bản chất: Dương, nóng và khô; tượng trưng bởi sư tử.
Tính cách: Sang trọng, uy nghi, hào phóng, thích được tôn trọng và dẫn dắt; nhưng dễ kiêu ngạo và thích ra lệnh.
Hình thể: Vóc cao, tóc vàng, nước da hồng, mặt hình trái xoan, ánh mắt nhanh và giọng nói mạnh.
Cơ thể: Điều quản tim, lưng và cổ; màu sắc là đỏ và xanh lục.
Sức khỏe: Tim mạch, lưng, cột sống.
Thế mạnh: Lãnh đạo, trung thành, có trái tim rộng lượng.
Lời khuyên: Lắng nghe người khác; tỏa sáng mà không át tiếng người bên cạnh.
24/8 – 22/9 · Đất
Bản chất: Âm, lạnh, khô khan và hiếm muộn; tượng trưng bởi trinh nữ.
Tính cách: Khéo léo, tỉ mỉ, ham học, cầu toàn; nhưng dễ dao động và kỹ tính quá mức.
Hình thể: Thân hình cân đối, thanh mảnh và cao, tóc nâu đậm, mặt tròn.
Cơ thể: Điều quản bụng và nội tạng; màu sắc là đen điểm xanh lam.
Sức khỏe: Tiêu hóa, bụng, ruột; lo âu stress ảnh hưởng sức khỏe.
Thế mạnh: Tinh tế, ngăn nắp, phân tích chuẩn xác.
Lời khuyên: Buông bớt sự cầu toàn để không tự làm khổ mình.
23/9 – 22/10 · Khí
Bản chất: Dương, nóng và ẩm, máu nóng; tượng trưng bởi cán cân.
Tính cách: Lịch thiệp, công bằng, biết giữ hòa khí và trọng lẽ phải; nhưng dễ do dự, khó quyết dứt khoát.
Hình thể: Thân hình cân đối, tay chân dài, mặt trái xoan đẹp, nước da hồng, tóc vàng óng, mắt xám.
Cơ thể: Điều quản thắt lưng; màu sắc là đen, đỏ thẫm và vàng nâu.
Sức khỏe: Thận, thắt lưng, vùng eo.
Thế mạnh: Quân bình, duyên dáng, hòa giải giỏi.
Lời khuyên: Khi cần lựa chọn, hãy tin vào quyết định của mình.
23/10 – 21/11 · Nước
Bản chất: Âm, ẩm và thuộc thủy; tượng trưng bởi bọ cạp.
Tính cách: Kín đáo, sâu sắc, mưu trí và quyết liệt; nhưng dễ nghi kỵ và mang tâm trạng nặng nề.
Hình thể: Thân hình mập khỏe, vóc thấp, chân to, tóc mọc thấp trán, lông mày rậm.
Cơ thể: Điều quản phần dưới cơ thể; màu sắc là nâu.
Sức khỏe: Cơ quan sinh dục, bàng quang, ruột già.
Thế mạnh: Kiên định, đam mê, có thể lực phi thường.
Lời khuyên: Giữ lòng bao dung, tránh ghim giữ thù hằn.
22/11 – 21/12 · Hỏa
Bản chất: Dương, thuộc hỏa; tượng trưng bởi cung thủ (nhân mã).
Tính cách: Thích thiên nhiên, thể thao, cưỡi ngựa, yêu động vật; nhân hậu, hào phóng, không ngại hiểm nguy; nhưng hay bốc đồng và thiếu thận trọng.
Hình thể: Kháu khỉnh, mặt dài, tóc màu hạt dẻ, da hồng hào, thân hình khỏe mạnh, có khuynh hướng hói sớm.
Cơ thể: Điều quản đùi và hông; màu sắc là vàng và xanh lục.
Sức khỏe: Đau vùng hông đùi, gan; dễ chấn thương khi vận động.
Thế mạnh: Lạc quan, phóng khoáng, yêu tự do.
Lời khuyên: Cân bằng giữa đam mê trải nghiệm và trách nhiệm dài hạn.
22/12 – 19/1 · Đất
Bản chất: Âm, lạnh và khô; tượng trưng bởi dê núi (có đuôi cá).
Tính cách: Đầu óc nhanh nhạy, dí dỏm và tinh tế; kỷ luật, thực tế, biết phấn đấu vượt khó; nhưng dễ lạnh lùng và quá nghiêm khắc với bản thân.
Hình thể: Vóc người mảnh khảnh, cổ dài, ngực hẹp, tóc đen.
Cơ thể: Điều quản đầu gối và khuỷu chân; màu sắc là đen và nâu đậm.
Sức khỏe: Đầu gối, xương khớp, răng, da.
Thế mạnh: Kỷ luật, bền bỉ, quyết tâm cao.
Lời khuyên: Học cách thư giãn, đừng biến công việc thành nỗi ám ảnh.
20/1 – 18/2 · Khí
Bản chất: Dương, ẩm và thuộc khí; tượng trưng bởi người mang nước.
Tính cách: Độc lập, sáng tạo, tư duy cấp tiến, nhân ái; nhưng dễ xa cách, khó hiểu và bảo vệ ý kiến riêng.
Hình thể: Thân hình vững chắc, mặt dài, nước da mịn, tóc nâu.
Cơ thể: Điều quản cẳng chân và mắt cá; màu sắc là xanh da trời.
Sức khỏe: Cẳng chân, mắt cá, hệ tuần hoàn.
Thế mạnh: Sáng tạo, nhân văn, tầm nhìn xa.
Lời khuyên: Kết nối cảm xúc với tha nhân – trí tuệ cần trái tim dẫn đường.
19/2 – 20/3 · Nước
Bản chất: Âm, lạnh, thuộc thủy; tượng trưng bởi hai con cá.
Tính cách: Nhạy cảm, giàu tưởng tượng, trắc ẩn và lãng mạn; nhưng dễ thụ động, trì trệ và mơ mộng xa rời thực tế.
Hình thể: Vóc thấp, thân hình nhiều thịt mềm, dáng hơi còng.
Cơ thể: Điều quản bàn chân và ngón chân; màu sắc là trắng tinh.
Sức khỏe: Bàn chân, ngón chân, hệ thần kinh; dễ lo âu.
Thế mạnh: Từ bi, nghệ thuật, thấu cảm sâu sắc.
Lời khuyên: Từ tưởng tượng bước ra hành động để ước mơ thành hiện thực.
Bạch Dương, Sư Tử, Nhân Mã — nóng, đam mê, hành động.
Kim Ngưu, Xử Nữ, Ma Kết — thực tế, bền bỉ, ổn định.
Song Tử, Thiên Bình, Bảo Bình — tư duy, giao tiếp, xã hội.
Cự Giải, Hổ Cáp, Song Ngư — cảm xúc, trực giác, sâu lắng.
Trung tính (tốt hay xấu tùy kết hợp)
Bản chất: Nguồn sáng và sức sống trung tâm; biểu trưng ý chí, phẩm giá và quyền lực. Chi phối các triplicities lửa (Bạch Dương, Sư Tử, Nhân Mã) ban ngày.
Nhà đóng: Nhà ở: Sư Tử ♌ (Leo). Điểm vượng Sư Tử, đắc địa trong Bạch Dương, suy (fall) tại Thiên Bình.
Ảnh hưởng: Vị trí và tình trạng của Mặt Trời trong lá số cho biết sức khỏe tổng thể, lòng tự tôn và mức độ tỏa sáng của đương số.
Cát tinh (nhẹ)
Bản chất: Hành tinh phản chiếu ánh sáng, biểu trưng cảm xúc, tiềm thức, sự nuôi dưỡng và tính hay đổi thay. Mang lại sự mềm mại, nhạy cảm nhưng cũng dễ dao động.
Nhà đóng: Nhà ở: Cự Giải ♋ (Cancer). Điểm vượng Cự Giải.
Ảnh hưởng: Quyết định bản năng, tâm trạng và trực giác; người Mặt Trăng mạnh thường gắn bó gia đình, khéo chăm sóc.
Trung tính (nhanh tốt/xấu theo sao đồng hành)
Bản chất: Hành tinh gần Mặt Trời nhất, biểu trưng trí tuệ, ngôn từ, giao dịch và lý luận. Nhanh nhạy, linh hoạt nhưng cũng gian xảo nếu bị ác tinh chiếu.
Nhà đóng: Nhà ở: Song Tử ♊ (Gemini) và Xử Nữ ♍ (Virgo).
Ảnh hưởng: Chi phối trí thông minh, cách diễn đạt, việc học hành, sách vở, thương mại và cộng đồng.
Cát tinh
Bản chất: Hành tinh của tình yêu, sắc đẹp, nghệ thuật và hòa khí. Nhờ sức nóng và độ ẩm mà được coi là nguồn của mọi điều tốt lành.
Nhà đóng: Nhà ở: Kim Ngưu ♉ (Taurus) và Thiên Bình ♎ (Libra).
Ảnh hưởng: Quyết định đường tình duyên, thẩm mỹ, tài lộc nhẹ nhàng và khả năng tạo thiện cảm.
Hung tinh (do dương thịnh)
Bản chất: Khô và nóng thái quá; biểu trưng ý chí, oán khí, sự ganh đua và năng lượng dồn dập. Dễ gây xung đột nếu không được kiểm soát.
Nhà đóng: Nhà ở: Bạch Dương ♈ (Aries) và Hổ Cáp ♏ (Scorpio). Điểm vượng Ma Kết, suy tại Cự Giải.
Ảnh hưởng: Cho biết cách đương số tranh đấu, tốc độ hành động, sự dũng cảm và nguy cơ chấn thương.
Cát tinh (lớn)
Bản chất: Ôn hòa, có lợi do ấm và ẩm; biểu trưng sự may mắn, phúc lộc, trí tuệ rộng lượng và sự bảo trợ. Ngự trị tam hợp lửa ban đêm.
Nhà đóng: Nhà ở: Nhân Mã ♐ (Sagittarius) và Song Ngư ♓ (Pisces). Điểm vượng Cự Giải, suy tại Ma Kết.
Ảnh hưởng: Chi phối vận may, sự học rộng, thịnh vượng, tôn giáo và mối quan hệ tốt đẹp.
Hung tinh (do hàn lạnh)
Bản chất: Lạnh lẽo quá mức; biểu trưng kỷ luật, trách nhiệm, rào cản và sự trì hoãn. Đòi hỏi nỗ lực bền bỉ, thường đem tới thử thách nhưng cũng cho sự chín chắn.
Nhà đóng: Nhà ở: Ma Kết ♑ (Capricorn) và Bảo Bình ♒ (Aquarius). Điểm vượng Thiên Bình, suy tại Bạch Dương.
Ảnh hưởng: Cho biết khó khăn, bệnh tật mãn tính, kỷ luật, tuổi già và cách đương số đối mặt trách nhiệm.
Gọi là Điểm Mọc. Chi phối tâm trí, dung mạo và số mệnh suốt đời. Dương tính, cai quản đầu và mặt; màu trắng. Nếu Hỏa Tinh đóng nhà này thường có nốt ruồi hoặc vết sẹo trên mặt.
Thuộc về tài sản, của cải vật chất của đương số. Âm tính, cai quản cổ; màu xanh lục.
Anh chị em, những chuyến đi gần, hàng xóm, thư từ và văn tự. Dương tính, cai quản tay, cánh tay và vai; màu đỏ pha vàng.
Cai quản người cha, tài sản thừa kế và hoàn cảnh cuối đời. Âm tính, cai quản dạ dày, ngực và phổi; màu đỏ.
Con cái, thành công trong đầu cơ, trò may rủi, thú vui của đương số. Cai quản tim, lưng và gan; màu đen trắng pha.
Người làm, gia súc nhỏ; cũng liên quan thân nhân của cha. Âm tính, cai quản bụng và ruột; màu đen.
Phán quyết về hôn nhân và mô tả người bạn đời trong các câu hỏi tình yêu. Dương tính, cai quản vùng hông.
Sự chết, của thừa kế, chúc thư và thể thức qua đời. Âm tính, cai quản phần dưới thân; màu lục và đen.
Các chuyến đi xa và sự kiện xảy ra với thân quyến của vợ. Cai quản hông và đùi; màu lục và trắng.
Gọi là Trung Thiên. Cai quản mẹ và sự nghiệp chức vụ của đương số. Âm tính, cai quản đầu gối; màu đỏ và trắng.
Bạn bè và tình bằng hữu. Dương tính, cai quản cẳng chân.
Nhà của buồn phiền, tự hại, kẻ thù và tù ngục. Cai quản gia súc lớn. Âm tính, cai quản bàn chân và ngón chân; màu xanh lục.
Lưu ý: nội dung là góc nhìn chiêm nghiệm tổng hợp từ sách "The Influence of the Stars" (Rosa Baughan, 1904), không thay thế tư vấn chuyên môn, y tế hoặc tài chính.